tiêu tan

Học thuật
Thân thiện
tiêu tan

Hy vọng của cô ấy tiêu tan khi nhận được tin nhắn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến mất hoàn toàn, tan biến đi một cách không còn dấu vết: Dùng để diễn tả một cái đó (thường trừu tượng) đột ngột hoặc dần dần biến mất, không còn tồn tại.
    • Bị phá hủy, bị tan vỡ: Chỉ sự sụp đổ, hủy hoại hoàn toàn của một hy vọng, kế hoạch, tài sản hoặc trạng thái tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cơn bão, mọi hy vọng tìm thấy chiếc thuyền đều tiêu tan. (Sau cơn bão, mọi hy vọng tìm thấy chiếc thuyền đều biến mất.)
    • Niềm vui của ấy tiêu tan ngay khi nhận được tin buồn. (Niềm vui của ấy tan biến ngay khi nhận được tin buồn.)
    • Cả gia tài cha ông để lại đã tiêu tan sau vài năm anh ta cờ bạc. (Cả gia tài cha ông để lại đã bị phá hủy sau vài năm anh ta cờ bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu tan mây khói": Biến mất hoàn toàn, như khói tan vào mây, không để lại dấu vết .
    • Những âm mưu của bọn chúng rồi cũng sẽ tiêu tan mây khói. (Những âm mưu của bọn chúng rồi cũng sẽ biến mất hoàn toàn.)
  • "tiêu tan như bọt nước": Tan biến một cách nhanh chóng dễ dàng.
    • Giấc mơ làm giàu nhanh chóng của hắn tiêu tan như bọt nước. (Giấc mơ làm giàu nhanh chóng của hắn tan biến một cách nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu biến (động từ): Biến mất, tan đi (thường dùng trong văn chương hoặc với cảm xúc).
    • Nỗi buồn dần tiêu biến theo thời gian. (Nỗi buồn dần tan biến theo thời gian.)
  • Tiêu hủy (động từ): Làm cho mất đi, hủy hoại (thường dùng với vật chất cụ thể).
    • Cần tiêu hủy những sản phẩm hết hạn. (Cần hủy bỏ những sản phẩm hết hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan biến: Biến mất, hòa tan vào (thường dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần).
  • Tan vỡ: Vỡ ra, sụp đổ (thường dùng cho hy vọng, ước mơ).
  • Biến mất: Không còn thấy, không còn tồn tạiđó nữa.
  • Phai nhạt: Mờ dần đi (thường dùng cho cảm xúc, ký ức).
Từ trái nghĩa
  • Hiện hữu: Đang tồn tại.
  • Bền vững: Lâu dài, khó bị phá vỡ.
  • Hưng thịnh: Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Cơ nghiệp tiêu tan": Sự nghiệp, tài sản tích góp bị hủy hoại hoàn toàn.
    • kinh doanh thất bát, cơ nghiệp tiêu tan. ( kinh doanh thất bát, cơ nghiệp bị hủy hoại hoàn toàn.)
  • "Hy vọng tiêu tan": Mọi mong đợi, ước mơ không còn nữa.
    • Kết quả thi không như ý khiến hy vọng tiêu tan. (Kết quả thi không như ý khiến hy vọng biến mất.)
tiêu tan

Hy vọng của cô ấy tiêu tan khi nhận được tin nhắn.

  1. Làm tan đi mất ; tan đi mất : Hi vọng tiêu tan.

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu tan"